AI ARCHITECT
STUDIO
Hồ sơ quản trị thi công

DANH MỤC VẬT TƯHOÀN THIỆN CÔNG TRÌNH

HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 2 — hoàn thiện. Hệ 7 phiếu kê khai vật tư, 52 mã. Theo ISO AI Architect Studio.

7 phiếu52 mã Theo ISO AI Architect Studioduyệt mẫu 10 ngày
aas · vat-tu
› aas phieu --vat-tu --goi 2-hoan-thien --chuan iso-aas

Phiếu kê khai vt tư hoàn thin

HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 2 — hoàn thiện. Hoàn thiện là khâu người ở nhìn thấy mỗi ngày, nên mẫu duyệt phải chốt sớm hơn ngày lắp khá nhiều: hàng lô lớn như gạch, đá, sơn thì lô sau về khác lô trước, còn cửa và thang máy thì ngày sản xuất dài hơn ngày lắp.

7 phiếu 52 mã vật tư 11 mã phải có kết quả thí nghiệm Theo ISO AI Architect Studio

Mục lục hệ phiếu

Các phiếu

PHT-01

Ốp lát

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+75hạn nộp mẫuD+65

Gạch và đá phải cùng một lô màu cho từng khu vực. Lô sau về khác màu lô trước là chuyện thường, nên đặt đủ một lần kèm phần hao hụt.

8mã trong phiếu
3mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
OL-01Gạch porcelain/ceramicKích thước, chống trượt theo thiết kếm2Theo diện tích lát + hao hụt cắtĐúng mã, cùng lô nếu cóCOCQTNMAU
OL-02Gạch ốp tườngTheo thiết kế kiến trúcm2Theo diện tích ốp + hao hụtĐúng màu, phẳng, không congCOCQTNMAU
OL-03Keo dán gạch/vữa dánTheo loại nền và gạchbaoTheo diện tích và chiều dày lớp dánĐúng hệ, còn hạn sử dụngCOCQTNMAU
OL-04Keo chà ron/gốc epoxyMàu theo thiết kếkgTheo diện tích và chiều rộng mạchMạch đều, không rỗCOCQISOMAU
OL-05Vữa cán nềnXi măng, cát hoặc vữa khôm3/baoTheo diện tích x chiều dày cánCao độ và độ phẳng đạt yêu cầuCOCQMAU
OL-06Đá granite/marble nhân tạo/tự nhiênTheo thiết kế cầu thang, bậc, bếpm2/mTheo kích thước triển khai + hao hụtĐúng mẫu, không nứt, xử lý chống ốCOCQMAUPGH
OL-07Keo/xi măng ốp đáTheo loại đá và nềnbao/kgTheo diện tích đáĐúng màu, bám dínhCOCQPGHMAU
OL-08Nẹp góc và vật liệu khe co giãnChủng loại và màu theo hồ sơ thiết kếmTheo chiều dài góc và khe cần xử lýThẳng, đúng màu, cùng lôMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PHT-02

Bả và sơn trong · ngoài nhà

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+92hạn nộp mẫuD+82

Hệ bả và hệ sơn phải cùng một nhà sản xuất. Duyệt màu trên chính mảng tường đã bả, không duyệt trên bảng màu giấy — cùng mã màu mà khác nền thì lên tường ra khác.

8mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
SO-01Giấy nhám, đá màiĐộ hạt theo từng bước mài và xả nhámtờ/viênTheo diện tích tường trong và ngoàiĐúng độ hạt từng bước, không làm xước lớp nềnCOCQMAUPGH
SO-02Vật liệu trám vết nứt và khuyết tật bề mặtTương thích với hệ bả và hệ sơn đã chọnkgTheo khối lượng khuyết tật ghi nhận khi nghiệm thu trátCùng hệ với lớp phủ, không co ngótMAU
SO-03Bột bả (matit) tường trong nhàTheo hệ sơn nội thất đã chọnbao/kgTheo diện tích tường trong × số lớp bảCòn hạn, đúng hệ, không vónCOCQISOMAU
SO-04Sơn lót nội thấtCùng hệ với sơn phủ nội thấtl/thùngTheo diện tích và định mức nhà sản xuấtNguyên tem, đúng mã, không pha loãng quá mứcCOCQISOMAU
SO-05Sơn phủ nội thấtMàu và độ bóng theo hồ sơ thiết kếl/thùngTheo diện tích × số lớpĐúng mã màu, cùng lô cho một mặt bằngCOCQISOMAU
SO-06Sơn lót ngoại thấtCùng hệ với sơn phủ ngoại thất, có chống kiềml/thùngTheo diện tích mặt ngoàiNguyên tem, đúng mãCOCQISOMAU
SO-07Sơn phủ ngoại thấtMàu theo hồ sơ thiết kế; chịu thời tiếtl/thùngTheo diện tích mặt ngoài × số lớpĐúng mã màu, cùng lô cho một mặt đứngCOCQISOMAU
SO-08Bạt che và băng keo giấy che chắnTheo biện pháp che chắnm2/cuộnTheo diện tích sàn, cửa và thiết bị cần cheBóc ra không để lại vết keoCOCQISOMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PHT-03

Cửa đi · cửa sổ · vách kính · cửa cuốn

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+130hạn nộp mẫuD+120

Đo lỗ mở thực tế rồi mới chốt đơn; chủng loại phải duyệt mẫu trước đó.

9mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
CU-01Khung cửa (bao)Vật liệu và tiết diện theo hồ sơ thiết kếbộ/mTheo bảng thống kê cửa, đo lại lỗ mở thực tếĐúng tiết diện, thẳng, không cong vênhCOCQMAU
CU-02Cánh cửaTheo bảng thống kê cửa của hồ sơ thiết kếcánhTheo số cánh từng loạiĐúng mẫu, đúng màu, cùng lôCOCQMAU
CU-03KínhChiều dày và loại kính theo hồ sơ thiết kếm2Theo diện tích ô kínhĐúng chiều dày, có tem, cạnh mài an toànCOCQMAU
CU-04Phụ kiện cửa (bản lề, khoá, tay nắm, ke chống xệ)Theo hồ sơ thiết kế và tải trọng cánhbộTheo số cánhĐủ bộ, vận hành nhẹ, không xệ cánhCOCQISOMAU
CU-05Vít và nở cố định khungTheo loại tường và tải trọng cửabộTheo số điểm liên kết mỗi khungĐủ số điểm, siết chặt, không nứt tườngCOCQ
CU-06Keo silicon chèn khe khung – tườngLoại chịu thời tiết cho cửa ngoàichaiTheo tổng chiều dài kheCòn hạn, bám dính, đường keo liềnCOCQISOMAU
CU-07Ray dẫn hướng và hộp cuốnTheo hồ sơ cửa cuốn và kích thước hốcbộ/mTheo chiều cao và bề rộng cửaThẳng, đúng khẩu độ, cân bằngMAU
CU-08Lá cửa cuốnChủng loại nan theo hồ sơ thiết kếm2Theo diện tích cửaĐúng mẫu nan, không mópCOCQMAU
CU-09Motor cửa cuốn và bộ điều khiểnLực nâng phù hợp khối lượng cửa; có lưu điện nếu hồ sơ yêu cầubộTheo số cửa cuốnCó chứng nhận, chạy thử đóng mở đủ hành trìnhCOCQISOTNMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PHT-04

Trần

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+130hạn nộp mẫuD+120

Trần thạch cao còn dùng thêm vật tư bả và sơn của phiếu bả sơn. Khung xương và ty treo chốt xong mới được đóng tấm.

4mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
TC-01Khung xương trần và ty treoHệ khung theo loại trần trong hồ sơ thiết kếm2/bộTheo diện tích trần từng khu vựcĐúng hệ, đủ ty treo, không congCOCQTNPGH
TC-02Tấm trầnThạch cao, gỗ, nhựa hoặc tre theo hồ sơ thiết kế; chiều dày theo hệm2/tấmTheo diện tích trần + hao hụt cắtĐúng chủng loại, khô, không cong vênh, cùng lôCOCQMAU
TC-03Vít, băng lưới và bột xử lý mối nốiCùng hệ với tấm trần đã chọnhộp/cuộn/baoTheo tổng chiều dài mối nối và số điểm vítĐúng hệ, còn hạn, mối nối phẳngCOCQ
TC-04Phào chỉ và nẹp viền trầnKiểu dáng theo hồ sơ thiết kếmTheo chu vi trần từng phòngĐúng mẫu, mối nối kín, thẳngMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PHT-05

Ốp bậc thang · tay vịn · lan can

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+143hạn nộp mẫuD+133

Thép chờ lan can đã đặt từ bước đổ sàn. Đá ốp bậc phải cùng lô màu cho cả vế thang.

6mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
TL-01Vật liệu ốp bậc thang (đá hoặc gỗ)Chủng loại và lô màu theo hồ sơ thiết kếm2/mTheo số bậc × kích thước mặt và cổ bậc + hao hụtCùng lô màu, không nứt, đúng kích thước bậcCOCQMAUPGH
TL-02Nẹp mũi bậc chống trơnTheo hồ sơ thiết kếm/cáiTheo số bậc × bề rộng vế thangĐúng mẫu, bám chắc, không cấn chânCOCQTNMAU
TL-03Trụ và thanh tay vịn cầu thangVật liệu và tiết diện theo hồ sơ thiết kếbộ/mTheo chiều dài vế thang và số chân trụĐúng mẫu, chịu được lực kéo đẩy thử tại bước B-365COCQMAU
TL-04Hoá chất cấy và nở khoan chân trụTheo tải trọng chân trụ và loại nềnchai/bộTheo số chân trụCòn hạn, khoan đúng chiều sâu, không phá lớp ốpCOCQ
TL-05Lan can ban côngVật liệu, chiều cao và khoảng cách song theo quy chuẩn an toàn và hồ sơ thiết kếm/bộTheo chiều dài ban côngĐúng chiều cao, đúng khoảng cách song, mối liên kết chắcCOCQMAU
TL-06Que hàn và vít cố định chân lan canPhù hợp vật liệu lan can và thép chờkg/bộTheo số điểm liên kếtMối hàn ngấu, sơn phủ chống gỉ sau hànCOCQMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PHT-06

Thiết bị điện · nước · phụ kiện hoàn thiện

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+156hạn nộp mẫuD+146

Vị trí chờ cấp và thoát nước phải khớp thiết bị thực tế đặt hàng — duyệt mẫu thiết bị TRƯỚC khi trám tường.

12mã trong phiếu
3mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
TB-01Công tắc, ổ cắm và mặt cheChủng loại và màu theo hồ sơ thiết kếbộTheo số điểm trên bản vẽ điệnĐúng mẫu, cùng dòng sản phẩm, tiếp điểm chắcCOCQMAU
TB-02Đèn chiếu sáng âm trần và nổiCông suất, nhiệt độ màu và kiểu dáng theo hồ sơ thiết kếbộTheo số điểm đèn từng phòngĐúng nhiệt độ màu, cùng lô cho một không gianCOCQMAU
TB-03Tủ điện tổng và aptomatSố nhánh và dòng cắt theo hồ sơ MEPbộ/cáiTheo sơ đồ nguyên lýĐúng dòng cắt, có nhãn từng nhánh, có tiếp địaCOCQISOTNMAU
TB-04Vật tư tiếp địaTheo hồ sơ MEPbộ/mTheo hệ tiếp địa trên bản vẽĐo điện trở tiếp địa đạt yêu cầu trước khi đóng điệnMAU
TB-05Thiết bị mạng và ổ cắm mạngTheo hồ sơ điện nhẹbộTheo số điểm mạngBấm đầu đúng chuẩn, thử thông mạch từng điểmCOCQMAU
TB-06Camera an ninhTheo hồ sơ điện nhẹ — chỉ mua khi có trong hợp đồngbộTheo số vị trí cameraĐúng chủng loại, xem thử hình trước khi nghiệm thuCOCQISOTNMAU
TB-07Chuông cửa và thiết bị liên lạcTheo hồ sơ điện nhẹbộTheo số cửa chínhChạy thử chuông và liên lạc hai chiềuMAU
TB-08Bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế; khoảng cách tâm thoát khớp vị trí chờbộTheo số phòng vệ sinhĐúng mã, gioăng kín, thử xả không ròCOCQMAU
TB-09Lavabo và chậu rửaTheo hồ sơ thiết kếbộTheo số vị tríĐúng mã, chắc chân, thoát nhanhCOCQMAU
TB-10Vòi sen và bộ sen tắmTheo hồ sơ thiết kếbộTheo số phòng tắmĐúng mã, đủ áp, không rò tại khớp nốiCOCQMAU
TB-11Bình nóng lạnhDung tích và công suất theo hồ sơ thiết kếbộTheo số phòng tắmCó chứng nhận an toàn điện, lắp đúng chiều, có aptomat riêngCOCQISOTNMAU
TB-12Vật tư phụ lắp thiết bị (gioăng, silicon, dây cấp mềm, van góc)Theo từng thiết bịbộTheo số thiết bịĐủ bộ, kín nước khi thử xả toàn bộMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt
PHT-07

Thiết bị kỹ thuật toà nhà

Theo ISO AI Architect Studio

cần có tại công trườngD+156hạn nộp mẫuD+146

Thang máy phải đặt hàng từ đầu giai đoạn khung bê tông cốt thép. Số ngày trên bảng tiến độ chỉ là ngày LẮP, không tính ngày sản xuất.

5mã trong phiếu
2mã phải có kết quả thí nghiệm
Tên vật tưQuy cách theo hồ sơ thiết kếĐVT Cách bóc táchKiểm soát đầu vàoHồ sơ Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
KT-01Thang máy trọn bộTải trọng, số điểm dừng và kích thước giếng theo hồ sơ thiết kếbộMột bộ; đối chiếu kích thước giếng thực tế trước khi chốt đơnHồ sơ kiểm định an toàn, chứng nhận xuất xứ, biên bản chạy thử có tảiCOCQISOTNMAU
KT-02Bồn nước máiDung tích theo hồ sơ thiết kếbộTheo số bồnĐúng dung tích, súc rửa trước khi dùngCOCQMAU
KT-03Phao, van và bộ cấp nước tự động cho bểTheo hồ sơ cấp nướcbộTheo số bểChạy thử đóng ngắt đúng mức nướcMAU
KT-04Máy bơm nước sinh hoạtLưu lượng và cột áp đủ cấp tới tầng cao nhấtbộTheo số máy bơmCó chứng nhận, đo áp lực nước tại các tầng khi chạy thửCOCQISOTNMAU
KT-05Rơ le và phao điện tự độngPhù hợp máy bơm đã chọnbộTheo số máy bơmChạy thử tự động đóng ngắt, không đóng ngắt liên hồiMAU
Nhà thầu · người lập
Tổng thầu · người duyệt mẫu
Ngày duyệt

Nộp phiếu về studio

Kê khai nhãn hiệu và nhà cung cấp ngay trên phiếu, điền thông tin bên dưới rồi bấm nộp. Phiếu đi thẳng về hộp của Tổng thầu; không phải tải file, không phải gửi qua nhiều đường. Chỗ nào chưa chốt được thì để trống — nộp thiếu còn hơn nộp sai.

đã kê khai 0 / 52 mã

Phiếu này dùng thế nào

Nhà thầu nhận phiếu, kê khai cho từng mã, nộp mẫu kèm hồ sơ chất lượng trước hạn ghi ở đầu phiếu. Tổng thầu duyệt mẫu rồi mới cho đặt hàng.

Mẫu đã duyệt là mốc so sánh khi hàng về — hàng khác mẫu thì trả, không tranh cãi bằng trí nhớ.

Phạm vi phiếu này là hạng mục hoàn thiện. Phần thô — cọc, móng, kết cấu, xây, trát, chống thấm, điện nước âm tường — nằm ở bộ phiếu xây thô, phát cho nhà thầu gói 1. Nội thất liền tường nằm ở bộ phiếu nội thất, phát cho nhà thầu gói 3.

Vật tư chưa duyệt mẫu thì chưa được lên công trường.

AIARCHITECTSTUDIO.VN · Tổng thầu — đại diện chủ đầu tư giám sát chất lượng 7 phiếu · 52 mã · Theo ISO AI Architect Studio