Ốp lát
Theo ISO AI Architect Studio
Gạch và đá phải cùng một lô màu cho từng khu vực. Lô sau về khác màu lô trước là chuyện thường, nên đặt đủ một lần kèm phần hao hụt.
| Mã | Tên vật tư | Quy cách theo hồ sơ thiết kế | ĐVT | Cách bóc tách | Kiểm soát đầu vào | Hồ sơ | Nhãn hiệu · Nhà cung cấp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| OL-01 | Gạch porcelain/ceramic | Kích thước, chống trượt theo thiết kế | m2 | Theo diện tích lát + hao hụt cắt | Đúng mã, cùng lô nếu có | COCQTNMAU | |
| OL-02 | Gạch ốp tường | Theo thiết kế kiến trúc | m2 | Theo diện tích ốp + hao hụt | Đúng màu, phẳng, không cong | COCQTNMAU | |
| OL-03 | Keo dán gạch/vữa dán | Theo loại nền và gạch | bao | Theo diện tích và chiều dày lớp dán | Đúng hệ, còn hạn sử dụng | COCQTNMAU | |
| OL-04 | Keo chà ron/gốc epoxy | Màu theo thiết kế | kg | Theo diện tích và chiều rộng mạch | Mạch đều, không rỗ | COCQISOMAU | |
| OL-05 | Vữa cán nền | Xi măng, cát hoặc vữa khô | m3/bao | Theo diện tích x chiều dày cán | Cao độ và độ phẳng đạt yêu cầu | COCQMAU | |
| OL-06 | Đá granite/marble nhân tạo/tự nhiên | Theo thiết kế cầu thang, bậc, bếp | m2/m | Theo kích thước triển khai + hao hụt | Đúng mẫu, không nứt, xử lý chống ố | COCQMAUPGH | |
| OL-07 | Keo/xi măng ốp đá | Theo loại đá và nền | bao/kg | Theo diện tích đá | Đúng màu, bám dính | COCQPGHMAU | |
| OL-08 | Nẹp góc và vật liệu khe co giãn | Chủng loại và màu theo hồ sơ thiết kế | m | Theo chiều dài góc và khe cần xử lý | Thẳng, đúng màu, cùng lô | MAU |