HOLIDAY HOUSE · Mr.Phước & Mrs.Phương · Gói 2 — hoàn thiện. Hoàn thiện là khâu người ở nhìn thấy mỗi ngày, nên mẫu duyệt phải chốt sớm hơn ngày lắp khá nhiều: hàng lô lớn như gạch, đá, sơn thì lô sau về khác lô trước, còn cửa và thang máy thì ngày sản xuất dài hơn ngày lắp.
11 phiếu93 mã vật tư14 mã phải có kết quả thí nghiệmTheo ISO AI Architect Studio
Mục lục hệ phiếu
Các phiếu
PHT-01
Ốp lát
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trườngD+75hạn nộp mẫuD+65
Gạch và đá phải cùng một lô màu cho từng khu vực. Lô sau về khác màu lô trước là chuyện thường, nên đặt đủ một lần kèm phần hao hụt.
9mã trong phiếu
3mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
OL-01
Gạch porcelain/ceramic
Kích thước, chống trượt theo thiết kế
m2
Theo diện tích lát + hao hụt cắt
Đúng mã, cùng lô nếu có
COCQTNMAU
OL-02
Gạch ốp tường
Theo thiết kế kiến trúc
m2
Theo diện tích ốp + hao hụt
Đúng màu, phẳng, không cong
COCQTNMAU
OL-03
Keo dán gạch/vữa dán
Theo loại nền và gạch
bao
Theo diện tích và chiều dày lớp dán
Đúng hệ, còn hạn sử dụng
COCQTNMAU
OL-04
Keo chà ron/gốc epoxy
Màu theo thiết kế
kg
Theo diện tích và chiều rộng mạch
Mạch đều, không rỗ
COCQISOMAU
OL-05
Vữa cán nền
Xi măng, cát hoặc vữa khô
m3/bao
Theo diện tích x chiều dày cán
Cao độ và độ phẳng đạt yêu cầu
COCQMAU
OL-06
Đá granite/marble nhân tạo/tự nhiên
Theo thiết kế cầu thang, bậc, bếp
m2/m
Theo kích thước triển khai + hao hụt
Đúng mẫu, không nứt, xử lý chống ố
COCQMAUPGH
OL-07
Keo/xi măng ốp đá
Theo loại đá và nền
bao/kg
Theo diện tích đá
Đúng màu, bám dính
COCQPGHMAU
OL-08
Nẹp góc và vật liệu khe co giãn
Chủng loại và màu theo hồ sơ thiết kế
m
Theo chiều dài góc và khe cần xử lý
Thẳng, đúng màu, cùng lô
MAU
OL-09
Đá ốp mặt tiền
Loại đá, cỡ tấm và cách neo theo hồ sơ kiến trúc
m2
Theo diện tích mặt tiền + hao hụt cắt
Cùng lô vân màu, có phụ kiện neo cơ khí — không dán suông lên cao
COCQMAUPGH
PHT-02
Bả và sơn trong · ngoài nhà
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trườngD+92hạn nộp mẫuD+82
Hệ bả và hệ sơn phải cùng một nhà sản xuất. Duyệt màu trên chính mảng tường đã bả, không duyệt trên bảng màu giấy — cùng mã màu mà khác nền thì lên tường ra khác.
9mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
SO-01
Giấy nhám, đá mài
Độ hạt theo từng bước mài và xả nhám
tờ/viên
Theo diện tích tường trong và ngoài
Đúng độ hạt từng bước, không làm xước lớp nền
COCQMAUPGH
SO-02
Vật liệu trám vết nứt và khuyết tật bề mặt
Tương thích với hệ bả và hệ sơn đã chọn
kg
Theo khối lượng khuyết tật ghi nhận khi nghiệm thu trát
Cùng hệ với lớp phủ, không co ngót
MAU
SO-03
Bột bả (matit) tường trong nhà
Theo hệ sơn nội thất đã chọn
bao/kg
Theo diện tích tường trong × số lớp bả
Còn hạn, đúng hệ, không vón
COCQISOMAU
SO-04
Sơn lót nội thất
Cùng hệ với sơn phủ nội thất
l/thùng
Theo diện tích và định mức nhà sản xuất
Nguyên tem, đúng mã, không pha loãng quá mức
COCQISOMAU
SO-05
Sơn phủ nội thất
Màu và độ bóng theo hồ sơ thiết kế
l/thùng
Theo diện tích × số lớp
Đúng mã màu, cùng lô cho một mặt bằng
COCQISOMAU
SO-06
Sơn lót ngoại thất
Cùng hệ với sơn phủ ngoại thất, có chống kiềm
l/thùng
Theo diện tích mặt ngoài
Nguyên tem, đúng mã
COCQISOMAU
SO-07
Sơn phủ ngoại thất
Màu theo hồ sơ thiết kế; chịu thời tiết
l/thùng
Theo diện tích mặt ngoài × số lớp
Đúng mã màu, cùng lô cho một mặt đứng
COCQISOMAU
SO-08
Bạt che và băng keo giấy che chắn
Theo biện pháp che chắn
m2/cuộn
Theo diện tích sàn, cửa và thiết bị cần che
Bóc ra không để lại vết keo
COCQISOMAU
SO-09
Sơn hiệu ứng
Loại hiệu ứng và mẫu bề mặt theo hồ sơ
m2/thùng
Theo diện tích mảng hiệu ứng
⛔ Phải làm mẫu tại công trường tối thiểu 1m² và Sếp duyệt trước khi làm đại trà
COCQISOMAU
PHT-03
Cửa đi · cửa sổ · vách kính · cửa cuốn
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trườngD+130hạn nộp mẫuD+120
Đo lỗ mở thực tế rồi mới chốt đơn; chủng loại phải duyệt mẫu trước đó.
11mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
CU-01
Khung cửa (bao)
Vật liệu và tiết diện theo hồ sơ thiết kế
bộ/m
Theo bảng thống kê cửa, đo lại lỗ mở thực tế
Đúng tiết diện, thẳng, không cong vênh
COCQMAU
CU-02
Cánh cửa
Theo bảng thống kê cửa của hồ sơ thiết kế
cánh
Theo số cánh từng loại
Đúng mẫu, đúng màu, cùng lô
COCQMAU
CU-03
Kính
Chiều dày và loại kính theo hồ sơ thiết kế
m2
Theo diện tích ô kính
Đúng chiều dày, có tem, cạnh mài an toàn
COCQMAU
CU-04
Phụ kiện cửa (bản lề, khoá, tay nắm, ke chống xệ)
Theo hồ sơ thiết kế và tải trọng cánh
bộ
Theo số cánh
Đủ bộ, vận hành nhẹ, không xệ cánh
COCQISOMAU
CU-05
Vít và nở cố định khung
Theo loại tường và tải trọng cửa
bộ
Theo số điểm liên kết mỗi khung
Đủ số điểm, siết chặt, không nứt tường
COCQ
CU-06
Keo silicon chèn khe khung – tường
Loại chịu thời tiết cho cửa ngoài
chai
Theo tổng chiều dài khe
Còn hạn, bám dính, đường keo liền
COCQISOMAU
CU-07
Ray dẫn hướng và hộp cuốn
Theo hồ sơ cửa cuốn và kích thước hốc
bộ/m
Theo chiều cao và bề rộng cửa
Thẳng, đúng khẩu độ, cân bằng
MAU
CU-08
Lá cửa cuốn
Chủng loại nan theo hồ sơ thiết kế
m2
Theo diện tích cửa
Đúng mẫu nan, không móp
COCQMAU
CU-09
Motor cửa cuốn và bộ điều khiển
Lực nâng phù hợp khối lượng cửa; có lưu điện nếu hồ sơ yêu cầu
bộ
Theo số cửa cuốn
Có chứng nhận, chạy thử đóng mở đủ hành trình
COCQISOTNMAU
CU-10
Cửa sắt
Kiểu, tiết diện hộp và lớp sơn theo hồ sơ
m2/bộ
Theo bảng thống kê cửa
Mối hàn ngấu, phẳng, đã sơn chống gỉ trước sơn phủ
MAU
CU-11
Cổng sắt và phụ kiện
Kiểu cổng, cách mở và motor nếu có theo hồ sơ
bộ
Một bộ cho một cổng
Chạy êm, không xệ cánh, có bộ dừng an toàn nếu chạy motor
MAU
PHT-04
Trần
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trườngD+130hạn nộp mẫuD+120
Trần thạch cao còn dùng thêm vật tư bả và sơn của phiếu bả sơn. Khung xương và ty treo chốt xong mới được đóng tấm.
4mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
TC-01
Khung xương trần và ty treo
Hệ khung theo loại trần trong hồ sơ thiết kế
m2/bộ
Theo diện tích trần từng khu vực
Đúng hệ, đủ ty treo, không cong
COCQTNPGH
TC-02
Tấm trần
Thạch cao, gỗ, nhựa hoặc tre theo hồ sơ thiết kế; chiều dày theo hệ
m2/tấm
Theo diện tích trần + hao hụt cắt
Đúng chủng loại, khô, không cong vênh, cùng lô
COCQMAU
TC-03
Vít, băng lưới và bột xử lý mối nối
Cùng hệ với tấm trần đã chọn
hộp/cuộn/bao
Theo tổng chiều dài mối nối và số điểm vít
Đúng hệ, còn hạn, mối nối phẳng
COCQ
TC-04
Phào chỉ và nẹp viền trần
Kiểu dáng theo hồ sơ thiết kế
m
Theo chu vi trần từng phòng
Đúng mẫu, mối nối kín, thẳng
MAU
PHT-05
Ốp bậc thang · tay vịn · lan can
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trườngD+143hạn nộp mẫuD+133
Thép chờ lan can đã đặt từ bước đổ sàn. Đá ốp bậc phải cùng lô màu cho cả vế thang.
6mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
TL-01
Vật liệu ốp bậc thang (đá hoặc gỗ)
Chủng loại và lô màu theo hồ sơ thiết kế
m2/m
Theo số bậc × kích thước mặt và cổ bậc + hao hụt
Cùng lô màu, không nứt, đúng kích thước bậc
COCQMAUPGH
TL-02
Nẹp mũi bậc chống trơn
Theo hồ sơ thiết kế
m/cái
Theo số bậc × bề rộng vế thang
Đúng mẫu, bám chắc, không cấn chân
COCQTNMAU
TL-03
Trụ và thanh tay vịn cầu thang
Vật liệu và tiết diện theo hồ sơ thiết kế
bộ/m
Theo chiều dài vế thang và số chân trụ
Đúng mẫu, chịu được lực kéo đẩy thử tại bước B-365
COCQMAU
TL-04
Hoá chất cấy và nở khoan chân trụ
Theo tải trọng chân trụ và loại nền
chai/bộ
Theo số chân trụ
Còn hạn, khoan đúng chiều sâu, không phá lớp ốp
COCQ
TL-05
Lan can ban công
Vật liệu, chiều cao và khoảng cách song theo quy chuẩn an toàn và hồ sơ thiết kế
m/bộ
Theo chiều dài ban công
Đúng chiều cao, đúng khoảng cách song, mối liên kết chắc
COCQMAU
TL-06
Que hàn và vít cố định chân lan can
Phù hợp vật liệu lan can và thép chờ
kg/bộ
Theo số điểm liên kết
Mối hàn ngấu, sơn phủ chống gỉ sau hàn
COCQMAU
PHT-06
Thiết bị điện · nước · phụ kiện hoàn thiện
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trườngD+156hạn nộp mẫuD+146
Vị trí chờ cấp và thoát nước phải khớp thiết bị thực tế đặt hàng — duyệt mẫu thiết bị TRƯỚC khi trám tường.
14mã trong phiếu
3mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
TB-01
Công tắc, ổ cắm và mặt che
Chủng loại và màu theo hồ sơ thiết kế
bộ
Theo số điểm trên bản vẽ điện
Đúng mẫu, cùng dòng sản phẩm, tiếp điểm chắc
COCQMAU
TB-02
Đèn chiếu sáng âm trần và nổi
Công suất, nhiệt độ màu và kiểu dáng theo hồ sơ thiết kế
bộ
Theo số điểm đèn từng phòng
Đúng nhiệt độ màu, cùng lô cho một không gian
COCQMAU
TB-03
Tủ điện tổng và aptomat
Số nhánh và dòng cắt theo hồ sơ MEP
bộ/cái
Theo sơ đồ nguyên lý
Đúng dòng cắt, có nhãn từng nhánh, có tiếp địa
COCQISOTNMAU
TB-04
Vật tư tiếp địa
Theo hồ sơ MEP
bộ/m
Theo hệ tiếp địa trên bản vẽ
Đo điện trở tiếp địa đạt yêu cầu trước khi đóng điện
MAU
TB-05
Thiết bị mạng và ổ cắm mạng
Theo hồ sơ điện nhẹ
bộ
Theo số điểm mạng
Bấm đầu đúng chuẩn, thử thông mạch từng điểm
COCQMAU
TB-06
Camera an ninh
Theo hồ sơ điện nhẹ — chỉ mua khi có trong hợp đồng
bộ
Theo số vị trí camera
Đúng chủng loại, xem thử hình trước khi nghiệm thu
COCQISOTNMAU
TB-07
Chuông cửa và thiết bị liên lạc
Theo hồ sơ điện nhẹ
bộ
Theo số cửa chính
Chạy thử chuông và liên lạc hai chiều
MAU
TB-08
Bồn cầu
Theo hồ sơ thiết kế; khoảng cách tâm thoát khớp vị trí chờ
bộ
Theo số phòng vệ sinh
Đúng mã, gioăng kín, thử xả không rò
COCQMAU
TB-09
Lavabo và chậu rửa
Theo hồ sơ thiết kế
bộ
Theo số vị trí
Đúng mã, chắc chân, thoát nhanh
COCQMAU
TB-10
Vòi sen và bộ sen tắm
Theo hồ sơ thiết kế
bộ
Theo số phòng tắm
Đúng mã, đủ áp, không rò tại khớp nối
COCQMAU
TB-11
Bình nóng lạnh
Dung tích và công suất theo hồ sơ thiết kế
bộ
Theo số phòng tắm
Có chứng nhận an toàn điện, lắp đúng chiều, có aptomat riêng
COCQISOTNMAU
TB-12
Vật tư phụ lắp thiết bị (gioăng, silicon, dây cấp mềm, van góc)
Theo từng thiết bị
bộ
Theo số thiết bị
Đủ bộ, kín nước khi thử xả toàn bộ
MAU
TB-13
Quạt hút phòng vệ sinh
Lưu lượng theo thể tích phòng
bộ
Theo số phòng vệ sinh
Đủ lưu lượng, có van một chiều chống mùi ngược
MAU
TB-14
Đèn sưởi phòng tắm kết hợp quạt
Số bóng và công suất theo diện tích phòng
bộ
Theo số phòng tắm
Đúng cấp chịu ẩm, lắp đủ khoảng cách an toàn tới vòi sen
COCQMAU
PHT-07
Thiết bị kỹ thuật toà nhà
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trườngD+156hạn nộp mẫuD+146
Thang máy phải đặt hàng từ đầu giai đoạn khung bê tông cốt thép. Số ngày trên bảng tiến độ chỉ là ngày LẮP, không tính ngày sản xuất.
5mã trong phiếu
2mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
KT-01
Thang máy trọn bộ
Tải trọng, số điểm dừng và kích thước giếng theo hồ sơ thiết kế
bộ
Một bộ; đối chiếu kích thước giếng thực tế trước khi chốt đơn
Hồ sơ kiểm định an toàn, chứng nhận xuất xứ, biên bản chạy thử có tải
COCQISOTNMAU
KT-02
Bồn nước mái
Dung tích theo hồ sơ thiết kế
bộ
Theo số bồn
Đúng dung tích, súc rửa trước khi dùng
COCQMAU
KT-03
Phao, van và bộ cấp nước tự động cho bể
Theo hồ sơ cấp nước
bộ
Theo số bể
Chạy thử đóng ngắt đúng mức nước
MAU
KT-04
Máy bơm nước sinh hoạt
Lưu lượng và cột áp đủ cấp tới tầng cao nhất
bộ
Theo số máy bơm
Có chứng nhận, đo áp lực nước tại các tầng khi chạy thử
COCQISOTNMAU
KT-05
Rơ le và phao điện tự động
Phù hợp máy bơm đã chọn
bộ
Theo số máy bơm
Chạy thử tự động đóng ngắt, không đóng ngắt liên hồi
MAU
PHT-08
Mái phụ · giàn hoa · sàn gỗ ngoài trời
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Sếp bổ sung 15/08. Nhóm này phủ các loại mái KHÔNG phải mái bê tông — nhà nào có thì dùng, không có thì để trống. Đây đúng chỗ hệ phiếu mở rộng ra khỏi bộ 408 bước, vì 408 bước dựng cho một nhà mái bằng bốn tầng.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
9mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
MA-01
Ngói lợp
Loại, màu và độ dốc theo hồ sơ kiến trúc
viên/m2
Theo diện tích mái nghiêng + hao hụt cắt biên
Đồng đều màu một lô, không nứt cạnh
MAU
MA-02
Xà gồ, cầu phong, li tô mái ngói
Tiết diện và bước theo hồ sơ kết cấu mái
m
Theo bước xà gồ trên bản vẽ
Thẳng, không cong vênh, đã sơn chống gỉ
MAU
MA-03
Phụ kiện mái ngói
Ngói nóc, ngói rìa, ngói cuối mái, vít mũ chụp
bộ
Theo chiều dài nóc và rìa mái
Đủ bộ, cùng lô màu với ngói thân
MAU
MA-04
Kính mái
Chiều dày và loại kính an toàn theo hồ sơ
m2
Theo diện tích ô mái kính
Có tem kính an toàn, cạnh mài, không xước mặt
COCQMAU
MA-05
Tấm polycarbonat
Chiều dày, số lớp và lớp chống tia cực tím theo hồ sơ
m2
Theo diện tích mái che
Còn lớp phủ chống tia cực tím, lắp đúng mặt
MAU
MA-06
Khung sắt đỡ mái kính và mái polycarbonat
Tiết diện theo hồ sơ kết cấu phụ
kg/m
Theo khối lượng thép trên bản vẽ
Mối hàn ngấu, đã làm sạch và sơn chống gỉ
COCQMAU
MA-07
Khung sắt giàn hoa
Tiết diện và hoa văn theo hồ sơ kiến trúc
kg/m
Theo khối lượng thép + phụ kiện liên kết
Đúng mẫu đã duyệt, không cong vênh
MAU
MA-08
Tấm lát gỗ nhựa ngoài trời
Loại và màu theo hồ sơ; gỗ nhựa ép hoặc tấm xi măng vân gỗ
m2
Theo diện tích sàn ngoài trời + nẹp biên
Cùng lô màu, không cong, có bảo hành ngoài trời
MAU
MA-09
Sơn và vật liệu bảo vệ khung sắt ngoài trời
Sơn chống gỉ và sơn phủ chịu thời tiết
lít
Theo diện tích bề mặt thép
Đủ số lớp, đo được chiều dày màng sơn khô
COCQISOMAU
PHT-09
Điện thông minh · an ninh · năng lượng
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Sếp bổ sung 15/08. Nhóm này phần lớn là thiết bị mua theo hệ, nên phải chốt hãng TRƯỚC khi đi dây — mỗi hãng một chuẩn dây và một cỡ đế âm. ⛔ Chốt muộn là đục lại tường.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
7mã trong phiếu
2mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
TM-01
Tấm pin mặt trời
Công suất và số tấm theo hồ sơ điện năng lượng
tấm
Theo công suất thiết kế
Đúng công suất ghi trên nhãn, không nứt tế bào, có bảo hành hãng
MAU
TM-02
Bộ hoà lưới và tủ điện năng lượng
Công suất và kiểu hoà lưới theo hồ sơ
bộ
Một bộ cho một hệ
Có giấy chứng nhận hợp quy, đúng công suất
COCQISOTNMAU
TM-03
Khung giá đỡ tấm pin
Vật liệu chịu thời tiết, góc nghiêng theo hồ sơ
bộ
Theo số tấm pin
Bắt chắc vào kết cấu, không xuyên thủng lớp chống thấm mái
MAU
TM-04
Bộ điều khiển trung tâm nhà thông minh
Hãng và chuẩn kết nối theo hồ sơ
bộ
Một bộ cho một nhà
Đúng hãng đã chốt — đổi hãng là đổi cả chuẩn dây
MAU
TM-05
Công tắc và ổ cắm thông minh
Cùng hãng với bộ điều khiển trung tâm
bộ
Theo số điểm trên bản vẽ điện
Vừa đế âm đã chôn, cùng lô màu
COCQMAU
TM-06
Bộ báo động chống trộm và cảm biến
Số vùng và loại cảm biến theo hồ sơ
bộ
Theo số cửa và vùng cần bảo vệ
Đủ vùng, thử báo động thật trước khi nghiệm thu
COCQTNMAU
TM-07
Máy lọc không khí
Công suất theo diện tích phòng; loại âm trần hoặc đặt sàn
máy
Theo số phòng có yêu cầu
Đúng công suất, có sẵn nguồn lọc thay thế trên thị trường
MAU
PHT-10
Đèn trang trí
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Sếp bổ sung 15/08, và Sếp chốt để ở GÓI 2 chứ không ở gói nội thất — đèn đấu vào điện nhà, đi chung đế âm và dây với nhóm TB. ⛔ RANH GIỚI với hệ 3: đèn trong tủ và dưới tủ bếp vẫn thuộc `DN` của gói nội thất, vì đấu theo thùng tủ. ⛔ Đèn cây là ĐỒ RỜI — không nằm trong phiếu nào, đúng luật Sếp chốt 14/08.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
8mã trong phiếu
0mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
DT-01
Đèn thả phòng khách và bàn ăn
Kiểu, cỡ và chiều cao thả theo hồ sơ nội thất
bộ
Theo số điểm thả trên bản vẽ trần
Đúng mẫu đã duyệt, chiều cao thả chỉnh được
COCQMAU
DT-02
Đèn tường trang trí
Kiểu và hướng hắt sáng theo hồ sơ
bộ
Theo số điểm đèn tường
Đế che kín hộp âm, không lộ dây
COCQMAU
DT-03
Đèn ray âm trần và ray nổi
Chiều dài ray và số đầu đèn theo hồ sơ
m/bộ
Theo chiều dài ray + số đầu đèn
Ray thẳng, đầu đèn trượt êm, cùng nhiệt độ màu
COCQMAU
DT-04
Đèn rọi tranh
Góc chiếu và nhiệt độ màu theo hồ sơ
bộ
Theo số vị trí tranh
Cùng nhiệt độ màu với đèn nền, không chói vào mắt người xem
COCQMAU
DT-05
Đèn rọi trang trí
Góc chiếu hẹp, dùng nhấn mảng vật liệu
bộ
Theo số điểm nhấn trên bản vẽ
Đúng góc chiếu, không hắt loang ra ngoài mảng
COCQMAU
DT-06
Đèn led thanh trang trí
Mật độ hạt, nhiệt độ màu và cấp bảo vệ theo hồ sơ
m
Theo chiều dài khe hắt sáng
Không thấy hạt sáng rời, cùng một lô màu cả tuyến
COCQMAU
DT-07
Đèn sân vườn và đèn tường ngoài trời
Cấp bảo vệ chịu nước theo vị trí lắp
bộ
Theo số điểm ngoài nhà
Đúng cấp chịu nước, gioăng còn nguyên, dây đi trong ống
COCQMAU
DT-08
Nguồn, bộ điều chỉnh sáng và điều khiển đèn
Công suất nguồn dư tối thiểu 20%
bộ
Theo tổng công suất từng tuyến
Nguồn đặt chỗ thay được, không chôn kín trong trần
COCQMAU
PHT-11
Cảnh quan · sân vườn · tiểu cảnh trong và ngoài nhà
Theo ISO AI Architect Studio
cần có tại công trường—hạn nộp mẫu—
Sếp chốt 15/08 lập riêng một phiếu cho mảng này. ⛔ Trong bản gốc Sếp viết dạng CÂU HỎI — «có trang trí tiểu cảnh không?», «sân vườn có bể cá hay bể bơi gì không» — nên phạm vi từng dự án phải chốt với chủ đầu tư trước. Dự án không có thì để trống cả phiếu, không phải xoá mã.
Bảng tiến độ 408 bước dừng ở D+176. Mốc của nhóm này treo theo tiến độ gói trước — chốt xong mới điền, không đặt số tạm.
11mã trong phiếu
1mã phải có kết quả thí nghiệm
Mã
Tên vật tư
Quy cách theo hồ sơ thiết kế
ĐVT
Cách bóc tách
Kiểm soát đầu vào
Hồ sơ
Nhãn hiệu · Nhà cung cấp
SV-01
Đất trồng và giá thể
Loại đất và chiều dày theo hồ sơ cảnh quan
m3
Theo diện tích và chiều dày lớp trồng
Sạch rác xây dựng, thoát nước được
MAU
SV-02
Cây xanh và thảm cỏ
Chủng loại, chiều cao và đường kính tán theo hồ sơ
cây/m2
Theo bảng thống kê cây
Đúng chủng loại, bầu còn nguyên, không sâu bệnh
MAU
SV-03
Đá trang trí và sỏi
Loại, cỡ hạt và màu theo hồ sơ
m3/tấn
Theo diện tích rải + chiều dày
Cùng một lô màu, đã rửa sạch bùn
COCQMAUPGH
SV-04
Vật liệu lát lối đi sân vườn
Loại và cỡ viên theo hồ sơ
m2
Theo diện tích lối đi + hao hụt cắt
Chịu được thời tiết, mặt nhám chống trơn
MAU
SV-05
Hệ tưới tự động
Kiểu tưới và số vùng theo hồ sơ
bộ
Theo số vùng tưới và chiều dài ống
Chạy thử đủ vùng, không rò tại mối nối
MAU
SV-06
Vật liệu xây và chống thấm bể cá
Lớp chống thấm an toàn cho cá theo hồ sơ
m2
Theo diện tích lòng bể
⛔ Vật liệu không độc với cá — hỏi rõ trước khi duyệt
COCQISOMAU
SV-07
Thiết bị lọc và bơm bể cá
Lưu lượng theo thể tích bể
bộ
Một bộ cho một bể
Đủ lưu lượng, chạy êm, thay lõi lọc được
MAU
SV-08
Lớp chống thấm và gạch ốp bể bơi
Hệ chống thấm chuyên cho bể bơi theo hồ sơ
m2
Theo diện tích lòng bể + thành bể
Ngâm nước thử đủ số ngày trước khi ốp
COCQTNMAU
SV-09
Thiết bị lọc tuần hoàn bể bơi
Lưu lượng và chu kỳ lọc theo thể tích bể
bộ
Một bộ cho một bể
Đủ lưu lượng, có bảo hành hãng, thay vật liệu lọc được
MAU
SV-10
Tiểu cảnh khô trong nhà — vật liệu và khung đỡ
Vật liệu và tải trọng theo hồ sơ
bộ
Theo diện tích tiểu cảnh
Khung chịu đủ tải, sàn dưới đã chống thấm
MAU
SV-11
Đèn hắt tiểu cảnh và đèn âm nước
Cấp bảo vệ chịu nước theo vị trí đặt
bộ
Theo số điểm hắt sáng
⛔ Đèn âm nước phải đúng cấp ngâm nước và có nguồn điện áp thấp
COCQMAU
Nộp phiếu về studio
Kê khai nhãn hiệu và nhà cung cấp ngay trên phiếu, điền thông tin bên dưới rồi bấm nộp.
Phiếu đi thẳng về hộp của Tổng thầu; không phải tải file, không phải gửi qua nhiều đường.
Chỗ nào chưa chốt được thì để trống — nộp thiếu còn hơn nộp sai.
đã kê khai 0 / 93 mã
Phiếu này dùng thế nào
Nhà thầu nhận phiếu, kê khai cho từng mã, nộp mẫu kèm hồ sơ chất lượng trước hạn ghi ở
đầu phiếu. Tổng thầu duyệt mẫu rồi mới cho đặt hàng.
Mẫu đã duyệt là mốc so sánh khi hàng về — hàng khác mẫu thì trả, không tranh cãi bằng trí nhớ.
Phạm vi phiếu này là hạng mục hoàn thiện. Phần thô — cọc, móng, kết cấu, xây, trát, chống thấm, điện nước âm tường — nằm ở bộ phiếu xây thô, phát cho nhà thầu gói 1. Nội thất liền tường nằm ở bộ phiếu nội thất, phát cho nhà thầu gói 3.
Vật tư chưa duyệt mẫu thì chưa được lên công trường.
AIARCHITECTSTUDIO.VN · Tổng thầu — đại diện chủ đầu tư giám sát chất lượng11 phiếu · 93 mã · Theo ISO AI Architect Studio